Nắm vững kiến thức ngữ pháp khó lớp 8: Câu bị động đặc biệt


Tiếng Anh lớp 8 thật sự là một thử thách với con, nhất là ngữ pháp lớp 8 vừa dài vừa khó. Nếu không có phương pháp học đúng đắn cũng như sự siêng năng chịu khó thì nhiều trẻ rất dễ bị “đuối” phần ngữ pháp. Vì thế chúng tôi xin dành bài viết hôm nay để cùng con ôn lại ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 phần Câu bị động đặc biệt. Hi vọng bài viết này sẽ giúp con nắm vững kiến thức ngữ pháp hơn!

Nắm vững kiến thức ngữ pháp khó lớp 8: Câu bị động đặc biệt
Nắm vững kiến thức ngữ pháp khó lớp 8: Câu bị động đặc biệt

Câu bị động với “Think/Believe/Say”

a, + CĐ: S (People, They,…..) + say/think/believe…+ that +………

+ BĐ: S + is/am/are + said/thought/believed…+ to V…………

→ It + is/am/are + said/thought/believed… that +…………

b, + CĐ: S (People,They,…..) + said/thought/believed…+ that….

+ BĐ: S + was/were + said/thought/believed…+ to have + V(pII)

→ It + was/were+ said/thought/believed… that +…………

Eg: – People believe that 13 is an unlucky number.

→ 13 is belived to be an unlucky number.

or → It is believed that 13 is an unlucky number.

– They thought that Mai had gone away.

→ Mai was thought to have gone away.

or → It was thought that Mai had gone away.

Câu bị động với “Have”

+ CĐ: S + have/has/had + sb + V + sth+ …….

+ BĐ: S + have/has/had + sth + V(pII) + (by sb)…

Eg: I had him repair my bicycle yesterday.

=> I had my bicycle repaired yesterday.

Câu bị động với “Get”

+ CĐ: S + get/gets/got + sb + to V + sth +…….

+ BĐ: S + get/gets/got + sth + V(pII) + (by sb)…

Eg: I got him to repair my car last week.

=> I got my car repaired last week.

Nắm vững kiến thức ngữ pháp khó lớp 8: Câu bị động đặc biệt
Nắm vững kiến thức ngữ pháp khó lớp 8: Câu bị động đặc biệt

Câu bị động với “Make”

+ CĐ: S + make/made + sb + V + sth +……

+ BĐ: S + is/are//was/were made + to V+ sth +……

Eg: The step mother made Littele Pea do the chores all day.

→ Littele Pea was made to do the chores all day.

Câu bị động với “Need”

+ CĐ: S + need + to V+ sth +……..

+ BĐ: S (st)+ need + to be V(pII).

or → S (st)+ need+ V-ing.

Eg: You need to cut your hair.

→Your hair need to be cut.

→ Your hair need cutting.

Nguồn: community.antoree.com ]]>

Like it? Share with your friends!

Choose A Format
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds