Danh động từ trong tiếng Anh: lạ mà quen, quen mà lạ


Danh động từ trong tiếng Anh là cách biến đổi cấu trúc dễ dàng và ứng dụng nhiều trong thực tế. Bạn biết bao nhiêu về loại từ này?

1. Định nghĩa danh động từ trong tiếng Anh

Danh động từ trong tiếng Anh (Gerund Phrase) là một nhóm từ bắt đầu bằng một danh động từ (V–ing), theo sau là tân ngữ hoặc từ bổ nghĩa, thường là trạng từ. Gerund Phrase luôn đóng vai trò là danh từ, vì vậy chúng có thể làm chủ ngữ, bổ ngữ hoặc tân ngữ.

Ví dụ: My mother loves watching dramas. (Mẹ tôi rất thích xem phim truyền hình).

Lưu ý: Sự khác biệt giữa cụm phân từ và cụm danh động từ trong tiếng Anh là cụm phân từ có chức năng như một tính từ, trong khi danh từ lại được thể hiện qua cụm danh động từ.

Ví dụ:

– Cụm phân từ

Last night, I found him listening to music. (Tối qua, tôi phát hiện ra cậu ta đang nghe nhạc).
– Cụm danh động từ trong tiếng Anh

Listening to music is a way to relax. (Nghe nhạc là một cách để thư giãn).

Danh động từ trong tiếng Anh
Danh động từ trong tiếng Anh

Theo đó, có 4 chức năng của cụm danh động từ mà mọi người hay biết đến

– Chủ từ, ví dụ:

Studying until midnight made him tired. (Học liên tục tới nửa đêm khiến cậu bé mệt mỏi).

– Tân ngữ trực tiếp cho động từ, ví dụ:

Children love reading fairy tales. (Trẻ con thích đọc truyện cổ tích).

– Bổ ngữ cho chủ từ (thường đứng sau động từ to be và các liên động từ), ví dụ:

His hobby is swimming in this river. (Sở thích của cậu bé là tắm sông).

– Bổ nghĩa cho giới từ, ví dụ:

I cooked a meal by using cooker. (Tôi đã nấu một bữa cơm với nồi cơm điện).

2. Vị trí của cụm danh động từ

Tương đương với chức năng của cụm danh động từ thì vị trí của chúng cũng khác nhau, có đến 3 vị trí của cụm danh động từ.

– Sau các đại từ sở hữu, ví dụ:

My Mom complains about my working late. (Mẹ tôi phàn nàn về việc tôi làm thêm giờ)

– Sau các động từ có trong danh sách dưới đây:

admit
advise
allow
appreciate
avoid
confess
consider
deny
delay
dislike
enjoy
escape
excuse
finish
imagine
involve
mention
mind
miss
postpone
quit
recommend
resent
risk
tolerate
suggest
recollect
stop
pardon
can’t resist
can’t stand
can’t help
be worth
it is no use/ it is no good
to look forward to
be/get accustomed to  

Ví dụ: I suggest playing basketball at recess. (Tôi đề nghị chơi bóng rổ vào giờ ra chơi)

– Sau động từ/tính từ/danh từ + giới từ như: Accuse of, suspect of, be fond of, be interested in, choice of, reason for….

Ví dụ: Thank you for helping my best friend. (Cảm ơn vì đã giúp đỡ bạn thân của tôi).

Vị trí danh động từ rất quan trọng
Vị trí danh động từ rất quan trọng

– Đứng sau cụm động từ, thành ngữ

Can’t help/bear/stand: không thể chịu đựng nổiIt’s (not) worth: (không) đáng giá
It’s no use: vô dụngIt’s no good: vô ích
There’s no point in: chẳng có lý do gìHave difficulty (in): khó khăn trong vấn đề gì
A waste of money/time: tốn tiền/mất thời gianBe busy (with): bận rộn với cái gì
Look forward to: trông mongBe (get) used to: quen với cái gì
Object to: phản đốiConfess to: thú tội

– Sau các từ: begin, like, love, continue, prefer, start, hate, dread.

3. Bài tập danh động từ trong tiếng Anh

Như những gì vừa học được, bạn chắc chắn vẫn cảm thấy hơi bối rối với khối lượng kiến thức nhiều và chưa quen với lối sắp xếp logic này. Do đó, hãy bắt tay thực hành bài tập để xóa nhòa khoảng cách lý thuyết, in sâu nội dung một cách dễ dàng nhất.

1.I got tired of_____since she kept giving me the same food every day.

A. eat         B. to eat         C. eating          D. to eating

2. Please come on time. I hate_____ .

A. being kept waiting       B. being kept wait

C. to be kept waiting        D. to be kept wait

3. He says he doesn’t remember _____ you.

A. to promise to help        B. to promise helping

C. promising to help         D. promising helping

4. I am not used to _____early. I’d rather stay in bed a bit longer.

A. get up     B. getting up      C. to getting up         D. to get up

5. He decided to let his hair _____ long.

A. grow      B. growing      C. to grow       D. to growing

Nguồn: https://englishtown.edu.vn/danh-dong-tu-trong-tieng-anh-la-ma-quen-quen-ma-la

Đáp án:   1.D    2.B 3 .B    4.A 5.B

]]>

Like it? Share with your friends!

Choose A Format
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds