12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường


Thời đại cạnh tranh khốc liệt giữa các doanh nghiệp, cung vượt cầu, nhu cầu của khách hàng phức tạp và dễ thay đổi, tình hình kinh tế khó khăn…

Marketing ra đời là tất yếu và hiển nhiên, bản thân ngày ngày người ta giao tiếp với nhau cũng đã có sẵn marketing trong từng câu chuyện. Tuy nhiên, với từ marketing với góc độ của các công ty thương hiệu thì mới là câu chuyện đáng nói.

Với thời đại cạnh tranh khốc liệt giữa các doanh nghiệp, cung vượt cầu, nhu cầu của khách hàng phức tạp và dễ thay đổi, tình hình kinh tế khó khăn, thế giới đang ngày một phẳng hơn và hội nhập, tiếng Anh chuyên ngành sale marketing đóng một vai trò vô cùng quan trọng.

Chúng tôi xin gửi đến bạn 12 cụm từ tiếng Anh Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường để các bạn tham khảo nhé!

12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường
12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường

1. To launch a product

Khi sử dụng cụm từ này, điều đó có nghĩa là sản phẩm được cấp giấy thông hành để xuất hiện trên thị trường. Người tiêu dùng có thể mua sản phẩm một khi nó đã được “launched”.

Mẫu câu ví dụ: Consumers are anticipating the company’s launch of its next generation of smartphones.

2. To adopt a product

Khi người tiêu dùng chấp nhận một sản phẩm mới và quyết định mua nó, trong marketing sẽ sử dụng cụm từ “adopt a product”. Có rất nhiều kiểu “adopters” khác nhau được các marketers phân loại:

  • Người mua sản phẩm ngay khi nó xuất hiện.
  • Người đợi các ý kiến phản hồi liên quan đến sản phẩm trước khi quyết định mua nó.
  • Người mua sản phẩm bởi họ không có lựa chọn nào khác.

Mẫu câu ví dụ: There are many people who do not adopt new technology until the old technology is obsolete (out-of-date).

3. To pioneer a product

Pioneering a product” có nghĩa là giới thiệu một sản phẩm mới đến với môi trường hiện tại. Sản phẩm đó khác biệt và đầy tính sáng tạo đổi mới.

Mẫu câu ví dụ: The company pioneered the “baby carrot”.

4. To log an early win

Khi một công ty chiếm được thị phần quan trọng một thời gian ngắn sau khi “launch a product”, họ có thể “log an early win”, có nghĩa giành được thành công bước đầu.

Mẫu câu ví dụ: Apple logged an early win in the smartphone market by focusing on usability features.

12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường
12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường

5. To drive demand

Khi mọi người muốn một sản phẩm, họ sẽ có nhu cầu cho nó. Các công ty muốn tạo nên thật nhiều nhu cầu cho sản phẩm của họ. Việc giới thiệu đơn giản về sản phẩmlà không đủ. Các doanh nghiệp cần có các chiến thuật và các chiêu thức, đặc biệt gây sự chú ý cho người tiêu dùng để họ mua sản phẩm. Thuật ngữ chỉ việc đó còn được gọi là “drive demand”.

Mẫu câu ví dụ: In some emerging markets, a company has to drive demand for the product category before it can drive demand for its product.

6. To jump at an opportunity

Jumping at an opportunity” có nghĩa là tận dụng được cơ hội.

Mẫu câu ví dụ: We lost Sue to a startup that competes with us. She jumped at the opportunity to work there because of the new challenge and higher financial rewards. We couldn’t match the financial package they offered her.

7. To co-opt someone’s tactics

Trong thuật ngữ marketing, “co-opt something” mang nghĩa nắm lấy và sử dụng cái gì cho mục đích của riêng bạn. Khi ai đó (hoặc một công ty) “co-opt” các chiến thuật trong sự cạnh tranh thị trường, họ đang nắm cách sự cạnh tranh vận hành và làm điều gì đó hữu ích cho họ.

Mẫu câu ví dụ: The advertising campaign was so successful that other advertisers co-opted the style.

8. To rest on one’s laurels

12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường
12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường
12 Cụm Từ Marketing Thông Dụng Về Sản Phẩm Và Thị Trường

Cụm từ này có ý nghĩa hài lòng với điều ai đó đã làm, và không cố gắng cải thiện chúng bằng mọi cách nữa.

Mẫu câu ví dụ: Many people believe that the company went out of business because it rested on its laurels.

9. To change the status quo

Cụm từ mang ý nghĩa thay đổi cách mà mọi thứ đã được làm mới đây.

Mẫu câu ví dụ: Surviving in this economy means shaking things up. We can’t keep on operating in the same way. It’s not working for us anymore. We have to change the status quo.

10. To lead the change effort

Một nỗ lực thay đổi là cố gắng hiện thực hóa một thay đổi trong nội bộ công ty. Khi ai đó trong công ty dẫn đầu sự thay đổi, điều đó được hiểu là họ có trách nhiệm chắc chắn rằng sự chuyển đổi nhịp nhàng và được chấp nhận

Mẫu câu ví dụ: He hired several others in top management roles to help him lead the change effort.

11. To make tweaks to the pricing

Tweaking something” là tạo ra những thay đổi nhỏ với điều gì đó. Các công ty làm vậy để tìm được địa điểm thích hợp để bán sản phẩm của mình.

Mẫu câu ví dụ: Demand for the product was very low at first. We suspected that we had priced it too high. So we made tweaks to the pricing, and then the product flew off the shelves.

12. To seek step-change growth

Sự tăng trưởng mang đến những cải tiến quan trọng được gọi là “step-change growth”. Khi một công ty tìm cách để đạt đến những sự cải tiến quan trọng, họ sẽ tìm kiếm “step-change growth”.

Mẫu câu ví dụ: Acme Inc. wasn’t seeking step-change growth when it introduced the new widget. But now that the company has achieved step-change growth, they are looking for ways to sustain it.

12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường
12 cụm từ Marketing thông dụng về sản phẩm và thị trường

Trên đây là 12 cụm từ Marketing ấn tượng và thông dụng về sản phẩm và thị trường . Việc thực hành từ mới là vô cùng quan trọng! Hãy dành chút thời gian nghiền ngẫm, ghi nhớ các cụm từ này và tìm kiếm cơ hội sử dụng chúng.

Nguồn: community.antoree.com

]]>

Like it? Share with your friends!

Choose A Format
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds