10 danh từ tập hợp thú vị trong tiếng Anh


1. A Stand Dùng để chỉ một nhóm hoặc một cánh rừng nhỏ có nhiều cây thuộc cùng một chủng loại Ví dụ: The stand of saplings is proliferating due to the abundant rain.

2. A Clump

Từ này được dùng cho các loại cây bụi, cỏ, tảo và nhiều loại thực vật khác Ví dụ: A clump of fragrant lavender plants is a joy to behold.

3. A Brood

Danh từ dùng để chỉ nhiều quả trứng động vật hoặc lứa động vật còn non Ví dụ: Helena, the hen, raised a large brood of chicks this spring.

4. A Bevy

Đây là một danh từ khác để chỉ đàn chim, nhưng cũng có thể áp dụng cho 1 nhóm phụ nữ hoặc tổ hợp số lượng lớn Ví dụ: With his charm and good looks, a bevy of beautiful girls is always chasing Gregory.

5. A Host

Danh từ này có thể áp dụng cho một nhóm du khách, một đàn chim hoặc bất kì tổ hợp nhóm có số lượng lớn Ví dụ: A host of tourists is looking for some places to eat.

6. A Swarm

danh tu tap hop “A swarm” được dùng để một đàn côn trùng hoặc các loài động vật gây hại Ví dụ: A swarm of gnats is enveloping the volleyball team.

7. A Pride

danh tu tap hop “A pride” thường dùng cho đàn sư tử hoặc các loài chim đặc biệt ấn tượng như chim công… Ví dụ: A pride of lions is relaxing in the shade of an acacia tree.

8. A Bed

Danh từ tập hợp này thường dùng riêng cho các loài sinh vật biển thân mềm. Ví dụ: According to the map, a bed of mussels is located in the shallows offshore.

9. A School

danh tu tạp hop Từ “school” trong trường hợp này dùng để chỉ một đàn cá Ví dụ: A school of yellow tang fish is crossing the bay, and hordes of snorkelling tourists are rushing into the water.

10. A Band

Danh từ này thường dùng cho một nhóm người có cùng sở thích, một nhóm nhạc hoặc một đàn động vật nào đó Ví dụ: Robin Hood travelled through Sherwood Forest with his band of merry men. Nguồn: wallstreetenglish.edu.vn ]]>


Like it? Share with your friends!

Choose A Format
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds